RSS

Ngữ pháp tiếng Tây Ban Nha cơ bản [3]

16 Jul

Pesos y medidas

Cuando compramos algo sólido tenemos que pedir kilos: Un kilo de tomates (de plátanos, naranjas)
When you buy solids you ask for kilos: Un kilo de tomates (de plátanos, naranjas)

Cuando compramos líquidos tenemos que pedir litros: Un litro de agua (aceite, leche… )
When you buy liquids you ask for litros: Un litro de agua (aceite, leche… )

Pero tenemos unos términos comunes especiales como:
But there are special common terms like:

un vaso de agua, a glass of water
una taza de café, a cup of coffee
una docena de huevos, a dozen eggs
un paquete de sal, azúcar…, a packet of salt, sugar…

Verbs related to Food

1. Desayunar
To have breakfast
2. Comer
To eat, to have lunch
3. Almorzar
To have lunch
4. Merendar
To have a snack in the everning
5. Cenar
To have dinner

 

Tags: , , , , , , , , , , ,

2 responses to “Ngữ pháp tiếng Tây Ban Nha cơ bản [3]

  1. linhdangnhi

    May 11, 2014 at 9:42 am

    bạn ơi khi mình học trên mạng thì nó bảo
    como là ăn dùng cho đại từ nhân xưng là “Tôi”
    vậy thì comer : ăn dùng cho toàn thể người luôn hay sao vậy bạn??
    và nó có phân chia theo nam và nữa hk bạn? số nhiều với số ít nữa bạn???

     
    • amigovietnam

      May 12, 2014 at 8:27 pm

      Comer: là động từ nguyên thể.
      Tùy từng ngồi, động từ này sẽ có cách chia khác nhau.
      Số nhiều: các bạn, chúng tôi, họ ~> có cách chia khác nhau
      Số ít: tôi, anh/chị, ông ta/bà ta ~> có cách chia khác nhau

      ~> số nhiều và số ít đều phải chia cho đúng động từ bạn nhé.

       

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: