RSS

Ngữ pháp tiếng Tây Ban Nha cơ bản [2]

15 Jul

El abecedarioBảng chữ cái

El abecedario español está formado por 27 letras.
(The Spanish alphabet consists of 27 letters.)

Adjetivos en grado superlativo

1. El superlativo relativo describe al nombre de forma superior al grupo al que pertenece.

La estructura es la siguiente:
artículo + MÁS + adjetivo + DE

Juan es el más alto de la clase
John is the tallest in the classroom.

2. El superlativo absoluto se forma con:
muy + adjetivo
sumamente + adjetivo
adjetivo + ísimo (-a, -os, -as )

Juan es muy alto
Juan es sumamente alto
Juan es altísimo.

Verbs related to Human Relationships

1. Enamorarse :
To fall in love
2. Ligar :
To flirt
3. Intimar :
To become intimate, to become friendly
4. Sincerarse :
To be honest, to open one’s heart
5. Flirtear :
To flirt

 

Tags: , , , , , , , , , , ,

4 responses to “Ngữ pháp tiếng Tây Ban Nha cơ bản [2]

  1. X

    August 20, 2011 at 7:54 am

    thks for your post

     
  2. akiitamashi

    July 24, 2012 at 2:50 pm

    el alfabeto🙂

     
  3. hoangnhat

    March 16, 2013 at 9:37 am

    mọi người có thể dịch sang tiếng việt nữa có được không, mình mới học tiêng TBN nên chưa biết được nak mà tiếng anh mình cũng biết sơ qua thôi!

     
  4. Thuy Tran

    May 10, 2013 at 11:58 am

    Bạn Amigo ơi!!!!!! Có tài liệu tự học tiếng tây ban nha có phụ đề/ diễn giải bằng tiếng anh không, mình lần đầu tự mò học ở nhà nên ngữ pháp thế này mình hơi khó học. Mong bạn giúp đỡ nha!!!!!!! Cảm ơn rất nhiều!!!!!!!

     

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: