RSS

Reciente Vs. Recién

31 Dec

1. Reciente

là một tính từ [không thay đổi về giống], có nghĩa “mới gần đây, vừa mới

Ví dụ 1: El pan está reciente. (Han hecho el pan hace muy poco tiempo)

[Bánh mỳ mới ra lò]

Ví dụ 2: La muerte de su padre está muy reciente. (Hace poco tiempo que murió su padre)

Ông cụ thân sinh của anh ta (vừa) mới qua đời.

2. Recién

là một trạng từ chỉ thời gian, có nghĩa “ngay khi” và thường đi kèm với động từ

Ví dụ 3: Encontró trabajo recién licenciado en la Universidad

(nada más licenciarse / justo después de licenciarse)
Tôi đã đi tìm việc làm ngay khi tốt nghiệp.

Ví dụ 4: Tuvo los primeros problemas con los vecinos recién llegó al barrio.
(los problemas comenzaron nada más llegar al barrio)

Tôi đã có va chạm với hàng xóm ngay khi chuyển đến khu này.

 

Tags:

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: